Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: háo, mạo, mao, hao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ háo, mạo, mao, hao:

耗 háo, mạo, mao, hao

Đây là các chữ cấu thành từ này: háo,mạo,mao,hao

háo, mạo, mao, hao [háo, mạo, mao, hao]

U+8017, tổng 10 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao4, mao2, mao4;
Việt bính: hou3
1. [音耗] âm hao 2. [耗子] háo tử;

háo, mạo, mao, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 耗

(Động) Giảm, bớt.
◇Hậu Hán Thư
: Kim bách tính tao nạn, hộ khẩu háo thiểu, nhi huyện quan lại chức sở trí thượng phồn , , (Quang Vũ đế kỉ hạ ) Nay trăm họ gặp nạn, hộ khẩu giảm bớt, mà quan huyện chức lại đặt ra nhiều quá.

(Động)
Tiêu phí.
◎Như: háo phí ngân tiền tiêu phí tiền bạc.

(Động)
Rơi rụng, linh lạc.

(Động)
Tổn hại.

(Động)
Kéo dài, dây dưa.
◎Như: háo thì gian kéo dài thời gian.

(Danh)
Họa loạn, tai họa.
◇Nguyên điển chương : Lưỡng Quảng giá kỉ niên bị thảo tặc tác háo, bách tính thất tán liễu , (Hộ bộ thập , Tô thuế ) Lưỡng Quảng vào mấy năm đó bị giặc cỏ gây ra tai họa, nhân dân thất tán.

(Danh)
Chỉ con chuột (phương ngôn).
§ Gọi tắt của háo tử .

(Danh)
Tin tức, âm tín.
◎Như: âm háo tăm hơi.
§ Ta quen đọc là hao.
◇Nguyễn Du : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt (Sơn cư mạn hứng ) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.Một âm là mạo.

(Tính)
Đần độn, u ám, tăm tối.Lại một âm là mao.

(Động)
Hết, khánh tận.

hao, như "hao mòn; hao tổn" (vhn)
gao, như "gắt gao" (gdhn)
hau, như "hau háu" (gdhn)

Nghĩa của 耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
1. tiêu hao; hao; tốn; tốn kém; phí。减损;消耗。
点灯耗油。
thắp đèn hao dầu
锅里的水快耗干了。
nước trong nồi sắp cạn rồi.
2. kéo dài; lề mề; dây dưa。拖延。
你别耗着了,快走了。
anh đừng dây dưa nữa, mau đi thôi.
3. tin xấu; tin dữ; tin buồn。坏的音信或消息。
噩耗
tin dữ
死耗
tin buồn (có người chết)
音耗
tin xấu
Từ ghép:
耗费 ; 耗竭 ; 耗神 ; 耗损 ; 耗资 ; 耗子

Chữ gần giống với 耗:

, , , ,

Dị thể chữ 耗

,

Chữ gần giống 耗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耗 Tự hình chữ 耗 Tự hình chữ 耗 Tự hình chữ 耗

Nghĩa chữ nôm của chữ: hao

hao:đồng hao; hao hao
hao𪡱:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:hao mòn; hao tổn
hao:đồng hao; hao hao
háo, mạo, mao, hao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: háo, mạo, mao, hao Tìm thêm nội dung cho: háo, mạo, mao, hao